BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
BEST CHOICE FOR STUDYING JAPANESE!
Tin tức mới từ KOKORO :

Ngoại khóa

Film 金太郎(kintarou)

19-06-2017
1540
金太郎(kintarou)
Hôm nay xem film 金太郎(kintarou) nhé. vừa xem vừa học từ vựng, bảo đảm hay nha.

Từ vựng
- はらかげ:cái yếm
- まさかり:cái rìu
- 野山をかけまわる:chạy loanh quanh khắp đồi núi
-おっかあ:cách gọi mẹ
-まき:củi
-くらす:sinh sống
-赤いりゅう:rồng đỏ
-なげとばす:ném lên cao
-まいった:đầu hàng, chịu thua
-つなひき:kéo co
-かけっこ:chạy thi
-やまのてっぺん(天辺):đỉnh núi
-競争(きょうそう:thi đua, tranh đua
-金太郎さんにかなわない。không ai sánh được với kintarou
-背負う(せおう):cõng, địu trên lưng
-おじぞさま:phật địa tạng bồ tát
-ほる:khắc
-とおりかかる:tình cờ ngang qua
-たなびく:mây khói kéo thành hàng
-けらい:thuộc hạ
-たくましい:kiên cường
-ぼうず:cách gọi nhóc
-くみあう(組み合う):giao đấu
-足を払います:gạt chân
-旅立つ(たびだつ):lên đường đi đâu đó..
-四天王(してんのう):tứ đại thiên vương



Phản hồi của bạn